cv.cm

Tuổi thọ trung bình khi sinh các nước năm 2024

Số năm một trẻ sơ sinh sẽ sống nếu tỷ lệ tử vong hiện tại không đổi, cho 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Tuổi thọ trung bình thế giới: 73,5 tuổi (2024).
  • Cao nhất: Monaco (86,5), San Marino (85,8) và Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc (85,4).
  • Thấp nhất trong danh sách: Nigeria (54,6).

217 dòng

Tuổi thọ trung bình khi sinh các nước năm 2024. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Monaco86,52024
2San Marino85,82024
3Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc85,42024
4Kuwait84,62024
5Thụy Sĩ84,42024
6Andorra84,22024
6Polynesia thuộc Pháp84,22024
6Liechtenstein84,22024
9Thụy Điển84,12024
10Italy84,02024
10Nhật Bản84,02024
12Tây Ban Nha83,92024
13Gibraltar83,62024
13Hàn Quốc83,62024
15Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc83,32024
15Singapore83,32024
17Israel83,22024
17Luxembourg83,22024
17Na Uy83,22024
20Úc83,12024
20Quần đảo Faroe83,12024
20Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất83,12024
23Pháp83,02024
23Ireland83,02024
23Malta83,02024
26Iceland82,82024
27Bermuda82,52024
27Qatar82,52024
29Bồ Đào Nha82,42024
30Bỉ82,32024
30Đan Mạch82,32024
30Phần Lan82,32024
30Slovenia82,32024
34Canada82,12024
35Áo82,02024
35Hà Lan82,02024
35New Zealand82,02024
38Puerto Rico81,92024
39Síp81,82024
39Hy Lạp81,82024
41Bahrain81,42024
41Chile81,42024
41Vương quốc Anh81,42024
44Maldives81,32024
45Channel Islands81,22024
46Đảo Man81,12024
47Costa Rica81,02024
48Đức80,82024
48Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ80,82024
50Quần đảo Cayman80,52024
51St. Martin80,42024
52Oman80,22024
53Séc80,02024
54Albania79,82024
54Panama79,82024
56Estonia79,32024
57Ả Rập Xê-út79,02024
58Croatia78,92024
58New Caledonia78,92024
58Quần đảo Bắc Mariana78,92024
58Hoa Kỳ78,92024
62Ba Lan78,42024
62Slovakia78,42024
64Armenia78,32024
64Cuba78,32024
64Uruguay78,32024
67Kosovo78,22024
67Quần đảo Turks và Caicos78,22024
69Bosnia và Herzegovina78,02024
69Trung Quốc78,02024
69Jordan78,02024
72Colombia77,92024
72Iran77,92024
72Li-băng77,92024
72Montenegro77,92024
72Peru77,92024
77Antigua và Barbuda77,82024
78Sri Lanka77,72024
79Ecuador77,62024
80Argentina77,52024
81Quần đảo Virgin thuộc Anh77,42024
81Guam77,42024
81Thổ Nhĩ Kỳ77,42024
84Litva77,22024
85Curaçao77,02024
86Malaysia76,82024
87Hungary76,72024
87Tunisia76,72024
89Bắc Macedonia76,62024
89Thái Lan76,62024
91Algeria76,52024
91Aruba76,52024
91Romania76,52024
91Sint Maarten76,52024
95Latvia76,42024
96Barbados76,32024
96Seychelles76,32024
98Cape Verde76,22024
99Brazil76,02024
99Serbia76,02024
101Bulgaria75,82024
102Brunei75,52024
102Ma-rốc75,52024
104Grenada75,42024
105Mexico75,32024
106Nicaragua75,12024
107Bangladesh74,92024
108Bahamas74,72024
108Georgia74,72024
108Ukraina74,72024
108Việt Nam74,72024
112Azerbaijan74,62024
113Kazakhstan74,52024
114Belarus74,42024
115Paraguay74,02024
116Cộng hòa Dominica73,92024
117Mauritius73,82024
117Suriname73,82024
119Belize73,72024
119Triều Tiên73,72024
121Trinidad và Tobago73,62024
122Nga73,42024
123Bhutan73,32024
124Tonga73,12024
125Samoa thuộc Mỹ73,02024
125Honduras73,02024
127St. Lucia72,82024
128Guatemala72,72024
128Venezuela72,72024
130Syria72,62024
131Uzbekistan72,52024
132Iraq72,42024
132Kyrgyzstan72,42024
132Mông Cổ72,42024
135El Salvador72,32024
135St. Kitts và Nevis72,32024
137Ấn Độ72,22024
138Tajikistan71,92024
139Ai Cập71,82024
139Samoa71,82024
141Vanuatu71,72024
142Jamaica71,62024
143St. Vincent và Grenadines71,42024
144Dominica71,32024
144Indonesia71,32024
144Moldova71,32024
147Libya71,12024
148Campuchia70,82024
149Quần đảo Solomon70,72024
150Nepal70,62024
151Greenland70,32024
151Guyana70,32024
153Turkmenistan70,22024
154Philippines69,92024
154São Tomé và Príncipe69,92024
156Palau69,42024
156Yemen69,42024
158Botswana69,32024
159Lào69,22024
159Lãnh thổ Palestine69,22024
161Eritrea68,92024
161Senegal68,92024
163Bolivia68,72024
163Mauritania68,72024
165Gabon68,52024
165Uganda68,52024
167Rwanda68,02024
168Timor-Leste67,92024
169Pakistan67,82024
170Ethiopia67,62024
170Malawi67,62024
172Fiji67,52024
172Namibia67,52024
174Micronesia67,42024
175Tuvalu67,32024
176Tanzania67,22024
177Quần đảo Marshall67,12024
177Myanmar (Miến Điện)67,12024
179Comoros67,02024
180Kiribati66,62024
181Sudan66,52024
181Zambia66,52024
183Afghanistan66,32024
183Papua New Guinea66,32024
183Nam Phi66,32024
186Djibouti66,22024
187Gambia66,12024
188Congo - Brazzaville66,02024
189Ghana65,72024
190Haiti65,12024
191Angola64,82024
192Eswatini64,32024
192Guinea-Bissau64,32024
194Cameroon64,02024
195Guinea Xích Đạo63,92024
196Burundi63,82024
196Kenya63,82024
196Madagascar63,82024
196Mozambique63,82024
200Zimbabwe63,12024
201Togo62,92024
202Liberia62,32024
202Nauru62,32024
204Congo - Kinshasa62,12024
204Côte d’Ivoire62,12024
206Sierra Leone62,02024
207Niger61,42024
208Burkina Faso61,32024
209Benin61,02024
210Guinea60,92024
211Mali60,72024
212Somalia59,02024
213Lesotho57,82024
214Cộng hòa Trung Phi57,72024
214Nam Sudan57,72024
216Chad55,22024
217Nigeria54,62024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Tuổi thọ trung bình khi sinh là số năm trung bình một trẻ sơ sinh sẽ sống nếu tỷ lệ tử vong của năm sinh giữ nguyên suốt cuộc đời. Đây là bức tranh tóm tắt về sức khỏe hiện tại, không phải dự báo.

Giá trị tính chung cả hai giới. Ở hầu hết các nước, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có tuổi thọ trung bình cao nhất?

Monaco, với 86,5 tuổi năm 2024, tiếp theo là San Marino (85,8).

Tuổi thọ trung bình của thế giới là bao nhiêu?

73,5 tuổi năm 2024, tính chung cả hai giới.

Nước nào có tuổi thọ trung bình thấp nhất?

Trong danh sách này là Nigeria, với 54,6 tuổi.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu